Cờ tổ quốc

Lấy Code

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Binh_minh_bien.swf Banner_Chao_nam_hoc_moi21.swf Banner_Chao_nam_hoc_moi11.swf Banner_Chao_nam_hoc_moi3.swf Viet_thu_ben_cua.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiem tra hoa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Thành Trung (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:27' 20-07-2011
    Dung lượng: 93.0 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II
    Môn: Hóa 8( Thời gian: 45 phút )
    I. MỤC TIÊU:
    1. Kiến thức:
    Chủ đề 1: ôxi-không khí.
    Chủ đề 2: Hiđrô-nước.
    Chủ đề 3: dung dịch.
    2: Kỹ năng:
    - Viết phương trình phản ứng
    - Vận dụng được công thức về nồng độ, các công thức chuyển đổi gữa khối lượng, lượng chất và thể tích để tính nồng độ dung dịch, tính khối lượng, lượng chất và thể tích các chất tham gia và tạo thành sau PƯHH.
    3. Thái độ:
    - Học sinh có cái nhìn tổng quát hơn về kiến thức hóa học của mình từ đó có ý thức học tập, rèn luyện hơn đối với bộ môn hóa.
    - Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
    II. II. Chuẩn bị.
    Giáo viên: Ma trận đề , đề kiểm tra (Kết hợp hai hình thức: TNKQ (20%) và TL (80%), đáp án và biểu điểm.
    Học sinh: ôn tập chuẩn bị kiểm tra.
    A.MA TRẬN:
    Mức độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Tổng
    
    
    
    
    Mức độ thấp
    Mức độ cao
    
    
    
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    KQ
    TL
    
    
    Ôxi - không khí
    Biết điều chế oxi, nhận biết oxit
    Viết PTPƯbiểu diễn tính chất của oxi, lập công thức oxit, muối, gọi tên
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    2
    
    
    1
    
    
    
    
    3
    
    Số điểm
    1
    10%
    
    
    2
    20%
    
    
    
    
    3
    30%
    
    Hiđrô - nước
    Tính chất, điều chế Hiđro; biết axit,bazơ, muối
    Lập PTPƯ thể hiện tính chât của hiđro
    
    
    
    
    Số câu
    2
    1
    
    1
    
    
    
    
    4
    
    Số điểm
    1
    10%
    2
    20%
    
    2
    20%
    
    
    
    
    4
    40%
    
    Dung dịch
    
    
    
    
    Tinh C%;CM của một số dung dịch
    
    
    
    
    Số câu
    
    
    
    
    
    1
    
    
    1
    
    Số điểm
    
    
    
    
    
    2
    20%
    
    
    2
    20%
    
    Tổng
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    Số câu
    4
    1
    
    2
    
    1
    
    
    8
    
    Số điểm
    2
    20%
    2
    20%
    
    4
    40%
    
    2
    20%
    
    
    10
    100%
    
    B. ĐỀ BÀI:
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2 điểm)
    Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A,B,C,D đứng trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
    A: KMnO4, KClO3 B: H2O, KClO3
    C: K2MnO4, KClO C: KMnO4, H2O
    Câu 2: Nhóm chất nào sau đây đều là oxit:
    A: CaCO3, CaO, NO, MgO B: ZnO, K2O, CO2, SO3
    C: HCl, MnO2, BaO, P2O5 D: FeO, Fe2O3, NO2, HNO3
    Câu 3: Nhóm chất nào sau đây đều là axit:
    A: HCl, H2SO4, KOH, KCl B: NaOH, HNO3, HCl, H2SO4
    C: HNO3, H2S, HBr, H3PO4 D: HNO3, NaCl, HBr, H3PO4
    Câu 4: Nhóm chất nào sau đây đều là Bazơ:
    A: NaOH, Al2O3, Ca(OH)2, Ba(OH)2 B: NaCl, Fe2O3, Ca(OH)2, Mg(OH)2
    C: Al(OH)3, K2SO4, Zn(OH)2, Fe(OH)2 D: KOH, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2
    Phần II: Tự luận (8 điểm)
    Câu 1: Nêu tính chất hóa học của hiđro. Viết PTPƯ minh họa
    Câu 2: Viết phương trình phản ứng biểu diễn sự oxi hóa các chất sau: Al,Ca, K (ghi rõ điều kiện nếu có)
    Câu 3:
    a) Có 20 g KCl trong 600 g dung dịch.Tính nồng độ phần trăm của dung dịch KCl
    b) Hòa tan 1,5 mol CuSO4 vào nước thu được 750 ml dung dịch.Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO4 
    Câu 4: Những phản ứng nào sau đây xảy ra sự oxi hoá?
    1) 2H2 + O2  2H2O
    2) 2Cu
     
    Gửi ý kiến

    Vũ khúc Cao nguyên đá